XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舒畅 đọc là shū chàng, nghĩa là vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

舒畅【舒暢】

[shū chàng] [舒 畅]

vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

心情舒展愉快,身心放松

清晨在公园里散步,让人心情特别舒畅。

qīng chén zài gōng yuán lǐ sàn bù, ràng rén xīn qíng tè bié shū chàng.

Đi dạo trong công viên vào buổi sáng sớm khiến tâm trạng rất thoải mái.

他轻声哼着歌,心情非常舒畅。

tā qīng shēng hēng zhe gē, xīn qíng fēi cháng shū chàng.

Anh ấy khẽ ngâm nga hát, tâm trạng rất thoải mái.

泡一杯桂花茶能让人心情舒畅。

pào yì bēi guì huā chá néng ràng rén xīn qíng shū chàng.

Pha một tách trà hoa quế khiến người ta cảm thấy dễ chịu.

大家沿着小溪散步,心情很舒畅。

dà jiā yán zhe xiǎo xī sàn bù, xīn qíng hěn shū chàng.

Mọi người đi dạo dọc theo dòng suối, tâm trạng rất thoải mái.

Hỏi đáp về từ 舒畅

舒畅 nghĩa là gì?

舒畅 (shū chàng) nghĩa là vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 舒畅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舒, 畅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.