酣畅【酣暢】
[hān chàng] [酣 畅]
sảng khoái; thỏa thích
尽情舒适,畅快痛快。
昨晚与多年好友把酒言欢,聊得十分酣畅。
zuó wǎn yǔ duō nián hǎo yǒu bǎ jiǔ yán huān, liáo de shí fēn hān chàng.Tối qua cùng bạn thân nhiều năm vừa uống rượu vừa tâm sự, trò chuyện vô cùng sảng khoái.
酣畅 đọc là hān chàng, nghĩa là sảng khoái; thỏa thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hān chàng] [酣 畅]
sảng khoái; thỏa thích
尽情舒适,畅快痛快。
昨晚与多年好友把酒言欢,聊得十分酣畅。
zuó wǎn yǔ duō nián hǎo yǒu bǎ jiǔ yán huān, liáo de shí fēn hān chàng.Tối qua cùng bạn thân nhiều năm vừa uống rượu vừa tâm sự, trò chuyện vô cùng sảng khoái.
酣畅 (hān chàng) nghĩa là sảng khoái; thỏa thích. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 酣, 畅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 酣畅淋漓 (hān chàng lín lí) – thỏa thích (thành ngữ).