XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酣畅 đọc là hān chàng, nghĩa là sảng khoái; thỏa thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

酣畅【酣暢】

[hān chàng] [酣 畅]

sảng khoái; thỏa thích

尽情舒适,畅快痛快。

昨晚与多年好友把酒言欢,聊得十分酣畅。

zuó wǎn yǔ duō nián hǎo yǒu bǎ jiǔ yán huān, liáo de shí fēn hān chàng.

Tối qua cùng bạn thân nhiều năm vừa uống rượu vừa tâm sự, trò chuyện vô cùng sảng khoái.

Hỏi đáp về từ 酣畅

酣畅 nghĩa là gì?

酣畅 (hān chàng) nghĩa là sảng khoái; thỏa thích. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 酣畅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酣, 畅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酣畅?

Thường gặp: 酣畅淋漓 (hān chàng lín lí) – thỏa thích (thành ngữ).