酣畅淋漓
[hān chàng lín lí] [酣 畅 淋 漓]
thỏa thích (thành ngữ)
这部小说的文笔酣畅淋漓,让人读来十分过瘾。
zhè bù xiǎo shuō de wén bǐ hān chàng lín lí, ràng rén dú lái shí fēn guò yǐn.Ngòi bút của cuốn tiểu thuyết này phóng khoáng dạt dào, khiến người đọc vô cùng thích thú.
酣畅淋漓 đọc là hān chàng lín lí, nghĩa là thỏa thích (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hān chàng lín lí] [酣 畅 淋 漓]
thỏa thích (thành ngữ)
这部小说的文笔酣畅淋漓,让人读来十分过瘾。
zhè bù xiǎo shuō de wén bǐ hān chàng lín lí, ràng rén dú lái shí fēn guò yǐn.Ngòi bút của cuốn tiểu thuyết này phóng khoáng dạt dào, khiến người đọc vô cùng thích thú.
酣畅淋漓 (hān chàng lín lí) nghĩa là thỏa thích (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 酣, 畅, 淋, 漓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.