XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 淋 đọc là lín, nghĩa là xối; dội. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

淋

[lín]

1.xối; dội; bị mưa ướt

液体从上向下泼洒或落洒

衣服被雨水淋湿了。

yī fu bèi yǔ shuǐ lín shī le.

Quần áo bị nước mưa xối ướt.

2.lọc; rây; thoát nước

煮好面条后,要先把它捞出来把水淋干。

zhǔ hǎo miàn tiáo hòu, yào xiān bǎ tā lāo chū lái bǎ shuǐ lín gān.

Sau khi nấu mì xong, cần vớt ra trước rồi để róc hết nước.

如果不带,可能会淋湿的。

rú guǒ bú dài, kě néng huì lín shī de.

Nếu không mang, có thể sẽ bị ướt đấy.

Trong bài: Nhắc nhở không quên mang ô · 应该 和 可能

骑车时最好穿上雨衣以防淋湿。

qí chē shí zuì hǎo chuān shàng yǔ yī yǐ fáng lín shī.

Khi đi xe tốt nhất nên mặc áo mưa để tránh bị ướt.

我知道,进门还得反复风淋除尘,挺辛苦的。

wǒ zhī dào, jìn mén hái děi fǎn fù fēng lín chú chén, tǐng xīn kǔ de.

Mình biết, trước khi vào cửa còn phải thổi gió khử bụi nhiều lần, khá vất vả.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về chữ 淋

淋 nghĩa là gì?

淋 (lín) nghĩa là xối; dội. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 淋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 淋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 淋 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 淋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 味淋 (wèi lín) – biến thể của 味醂 (wèi lín); 淇淋 (qí lín) – kem (từ mượn); 淋巴 (lín bā) – bạch huyết (từ mượn); 淋浴 (lín yù) – tắm vòi sen; 淋湿 (lín shī) – bị ướt sũng; 淋漓 (lín lí) – ướt đẫm.