XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淋漓 đọc là lín lí, nghĩa là ướt đẫm; đổ xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淋漓

[lín lí] [淋 漓]

ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước

演员们在舞台上的表演淋漓酣畅。

yǎn yuán men zài wǔ tái shàng de biǎo yǎn lín lí hān chàng.

Màn biểu diễn của các diễn viên trên sân khấu vô cùng trọn vẹn và đã mắt.

在这次谈判中,他的精明表现得淋漓尽致。

zài zhè cì tán pàn zhōng, tā de jīng míng biǎo xiàn de lín lí jìn zhì.

Trong cuộc đàm phán lần này, sự nhạy bén của anh ấy được thể hiện trọn vẹn.

这部小说的文笔酣畅淋漓,让人读来十分过瘾。

zhè bù xiǎo shuō de wén bǐ hān chàng lín lí, ràng rén dú lái shí fēn guò yǐn.

Ngòi bút của cuốn tiểu thuyết này phóng khoáng dạt dào, khiến người đọc vô cùng thích thú.

Hỏi đáp về từ 淋漓

淋漓 nghĩa là gì?

淋漓 (lín lí) nghĩa là ướt đẫm; đổ xuống.

Cách viết 淋漓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淋, 漓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 淋漓?

Thường gặp: 大汗淋漓 (dà hàn lín lí) – mồ hôi đầm đìa; 淋漓尽致 (lín lí jìn zhì) – nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); 痛快淋漓 (tòng kuài lín lí) – hoan hỉ; 酣畅淋漓 (hān chàng lín lí) – thỏa thích (thành ngữ); 鲜血淋漓 (xiān xuè lín lí) – đẫm máu.