XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 漓 đọc là lí, nghĩa là lộp độp (tiếng mưa); thấm qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漓

[lí]

lộp độp (tiếng mưa); thấm qua

演员们在舞台上的表演淋漓酣畅。

yǎn yuán men zài wǔ tái shàng de biǎo yǎn lín lí hān chàng.

Màn biểu diễn của các diễn viên trên sân khấu vô cùng trọn vẹn và đã mắt.

这篇文章批判了当时浇漓颓废的社会风气。

zhè piān wén zhāng pī pàn le dāng shí jiāo lí tuí fèi de shè huì fēng qì.

Bài viết này phê phán phong khí xã hội bạc bẽo suy đồi thời bấy giờ.

在这次谈判中,他的精明表现得淋漓尽致。

zài zhè cì tán pàn zhōng, tā de jīng míng biǎo xiàn de lín lí jìn zhì.

Trong cuộc đàm phán lần này, sự nhạy bén của anh ấy được thể hiện trọn vẹn.

Hỏi đáp về chữ 漓

漓 nghĩa là gì?

漓 (lí) nghĩa là lộp độp (tiếng mưa); thấm qua.

Cách viết chữ 漓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 漓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 漓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 淋漓 (lín lí) – ướt đẫm; 漓江 (lí jiāng) – sông Ly, Quảng Tây; 大汗淋漓 (dà hàn lín lí) – mồ hôi đầm đìa; 淋漓尽致 (lín lí jìn zhì) – nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); 痛快淋漓 (tòng kuài lín lí) – hoan hỉ; 酣畅淋漓 (hān chàng lín lí) – thỏa thích (thành ngữ).