XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰淇淋 đọc là bīng qí lín, nghĩa là kem. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冰淇淋

[bīng qí lín] [冰 淇 淋]

kem

这款新研发的冰淇淋口感细腻,深受顾客喜爱。

zhè kuǎn xīn yán fā de bīng qí lín kǒu gǎn xì nì, shēn shòu gù kè xǐ ài.

Loại kem mới nghiên cứu này có kết cấu mịn màng, rất được khách hàng ưa chuộng.

小女孩手里拿着冰淇淋,小心翼翼地舔了一口。

xiǎo nǚ hái shǒu lǐ ná zhe bīng qí lín, xiǎo xīn yì yì dì tiǎn le yì kǒu.

Bé gái cầm que kem trên tay, cẩn thận liếm một miếng.

Hỏi đáp về từ 冰淇淋

冰淇淋 nghĩa là gì?

冰淇淋 (bīng qí lín) nghĩa là kem.

Cách viết 冰淇淋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 淇, 淋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冰淇淋?

Thường gặp: 眼睛吃冰淇淋 (yǎn jing chī bīng qí lín) – (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp.