XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰雹 đọc là bīng báo, nghĩa là mưa đá; cục mưa đá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

冰雹

[bīng báo] [冰 雹]

mưa đá; cục mưa đá; Lượng từ: 场 (cháng), 粒 (lì)

从云层降落的冰块或冰粒

昨天傍晚突然下了一场大冰雹,砸坏了许多汽车。

zuó tiān bàng wǎn tū rán xià le yì chǎng dà bīng báo, zá huài le xǔ duō qì chē.

Chiều tối qua bỗng đổ một trận mưa đá lớn, làm vỡ hỏng nhiều xe ô tô.

场、粒

冰雹砸坏了农田里的作物。

bīng báo zá huài le nóng tián lǐ de zuò wù.

Mưa đá rơi nện hỏng hoa màu trên cánh đồng.

一场突如其来的冰雹打坏了田里的庄稼,给当地农民造成了不小的损失。

yì chǎng tū rú qí lái de bīng báo dǎ huài le tián lǐ de zhuāng jia, gěi dāng dì nóng mín zào chéng le bù xiǎo de sǔn shī.

Một trận mưa đá bất ngờ đã phá hỏng hoa màu trên đồng, gây thiệt hại không nhỏ cho nông dân địa phương.

Hỏi đáp về từ 冰雹

冰雹 nghĩa là gì?

冰雹 (bīng báo) nghĩa là mưa đá; cục mưa đá. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 冰雹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 雹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.