XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雹 đọc là báo, nghĩa là mưa đá. Thuộc bộ Vũ 雨. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雹

[báo]

mưa đá

巨大的冰雹砸碎了屋顶的玻璃。

jù dà de bīng báo zá suì le wū dǐng de bō lí.

Những cục mưa đá lớn đã làm vỡ kính trên mái nhà.

冰雹砸坏了农田里的作物。

bīng báo zá huài le nóng tián lǐ de zuò wù.

Mưa đá rơi nện hỏng hoa màu trên cánh đồng.

气象台预告今晚部分地区可能有冰雹。

qì xiàng tái yù gào jīn wǎn bù fen dì qū kě néng yǒu bīng báo.

Đài khí tượng dự báo tối nay một số khu vực có thể có mưa đá.

Hỏi đáp về chữ 雹

雹 nghĩa là gì?

雹 (báo) nghĩa là mưa đá.

Cách viết chữ 雹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雹 thuộc bộ Vũ (雨).

Chữ 雹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冰雹 (bīng báo) – mưa đá; 雹块 (báo kuài) – cục mưa đá; 雹子 (báo zi) – mưa đá; 雹暴 (báo bào) – bão mưa đá; 雹灾 (báo zāi) – thiên tai do mưa đá.