XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼睛吃冰淇淋 đọc là yǎn jing chī bīng qí lín, nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 眼睛吃冰淇淋

眼睛吃冰淇淋 nghĩa là gì?

眼睛吃冰淇淋 (yǎn jing chī bīng qí lín) nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp.

Cách viết 眼睛吃冰淇淋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 睛, 吃, 冰, 淇, 淋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.