XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼看 đọc là yǎn kàn, nghĩa là sắp; sắp sửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

眼看

[yǎn kàn] [眼 KHÁN]

1.sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra

马上,极短时间内将要发生。

眼看就要下雨了,我们快点回家吧。

yǎn kàn jiù yào xià yǔ le, wǒ men kuài diǎn huí jiā ba.

Sắp mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.

2.trơ mắt nhìn, giương mắt nhìn

亲眼看着,多表示无能为力。

他只能眼看着机会溜走,毫无办法。

tā zhǐ néng yǎn kàn zhe jī huì liū zǒu, háo wú bàn fǎ.

Anh ấy chỉ đành trơ mắt nhìn cơ hội trôi qua mà không có cách nào.

对啊,他们觉得稳定最重要,但我不想过一眼看得到头的生活。

duì a, tā men jué de wěn dìng zuì zhòng yào, dàn wǒ bù xiǎng guo yì yǎn kàn dé dào tóu de shēng huó.

Đúng thế, họ cảm thấy ổn định là quan trọng nhất, nhưng tớ không muốn sống một cuộc đời có thể nhìn thấy trước kết cục.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp

我想亲眼看看这里的美丽风光。

wǒ xiǎng qīn yǎn kàn kàn zhè lǐ de měi lì fēng guāng.

Tôi muốn tận mắt ngắm nhìn phong cảnh tuyệt đẹp nơi đây.

我亲眼看见他走进了那间办公室。

wǒ qīn yǎn kàn jiàn tā zǒu jìn le nà jiān bàn gōng shì.

Tôi tận mắt nhìn thấy anh ấy bước vào văn phòng đó.

Hỏi đáp về từ 眼看

眼看 nghĩa là gì?

眼看 (yǎn kàn) nghĩa là sắp; sắp sửa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 眼看 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 看 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼看?

Thường gặp: 斜眼看 (xié yǎn kàn) – từ khóe mắt; 没眼看 (méi yǎn kàn) – (khẩu ngữ) không thể chịu nổi khi nhìn; 一眼看穿 (yī yǎn kàn chuān) – nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); 狗眼看人低 (gǒu yǎn kàn rén dī) – ra vẻ ta đây.