XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 淇 đọc là qí, nghĩa là tên một con sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淇

[qí]

tên một con sông

这款新研发的冰淇淋口感细腻,深受顾客喜爱。

zhè kuǎn xīn yán fā de bīng qí lín kǒu gǎn xì nì, shēn shòu gù kè xǐ ài.

Loại kem mới nghiên cứu này có kết cấu mịn màng, rất được khách hàng ưa chuộng.

小女孩手里拿着冰淇淋,小心翼翼地舔了一口。

xiǎo nǚ hái shǒu lǐ ná zhe bīng qí lín, xiǎo xīn yì yì dì tiǎn le yì kǒu.

Bé gái cầm que kem trên tay, cẩn thận liếm một miếng.

Hỏi đáp về chữ 淇

淇 nghĩa là gì?

淇 (qí) nghĩa là tên một con sông.

Cách viết chữ 淇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 淇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 淇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 淇县 (qí xiàn) – huyện Qi ở Hebi 鹤壁 (hè bì), Hà Nam; 淇淋 (qí lín) – kem (từ mượn); 淇滨 (qí bīn) – quận Qibin của thành phố Hebi 鹤壁市 (hè bì shì), Hà Nam; 舒淇 (shū qí) – Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan; 冰淇淋 (bīng qí lín) – kem; 淇滨区 (qí bīn qū) – quận Qibin của thành phố Hebi 鹤壁市 (hè bì shì), Hà Nam.