XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汾 đọc là fén, nghĩa là tên một con sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汾

汾 nghĩa là gì?

汾 (fén) nghĩa là tên một con sông.

Cách viết chữ 汾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 临汾 (lín fén) – Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西; 汾河 (fén hé) – Sông Fen; 汾西 (fén xī) – huyện Fenxi ở Linfen 临汾 (lín fén), Sơn Tây; 汾酒 (fén jiǔ) – Fenjiu (rượu Trung Quốc từ cao lương); 汾阳 (fén yáng) – Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 吕梁 (Lu:3 liáng), Sơn Tây 山西; 襄汾 (xiāng fén) – huyện Tương Phần của Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn Tây.