浔
[xún]
tên một con sông; bờ dốc
Chữ 浔 đọc là xún, nghĩa là tên một con sông; bờ dốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xún]
tên một con sông; bờ dốc
浔 (xún) nghĩa là tên một con sông; bờ dốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 浔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 南浔 (nán xún) – quận Nanxun của thành phố Hồ Châu 湖州市 (hú zhōu shì), Chiết Giang; 浔阳 (xún yáng) – quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây; 南浔区 (nán xún qū) – quận Nanxun của thành phố Hồ Châu 湖州市 (hú zhōu shì), Chiết Giang; 浔阳区 (xún yáng qū) – quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây.