XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淋湿 đọc là lín shī, nghĩa là bị ướt sũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淋湿

[lín shī] [淋 湿]

bị ướt sũng

如果不带,可能会淋湿的。

rú guǒ bú dài, kě néng huì lín shī de.

Nếu không mang, có thể sẽ bị ướt đấy.

Trong bài: Nhắc nhở không quên mang ô · 应该 和 可能

骑车时最好穿上雨衣以防淋湿。

qí chē shí zuì hǎo chuān shàng yǔ yī yǐ fáng lín shī.

Khi đi xe tốt nhất nên mặc áo mưa để tránh bị ướt.

随身带一把雨伞,以免下雨淋湿。

suí shēn dài yì bǎ yǔ sǎn, yǐ miǎn xià yǔ lín shī.

Hãy mang theo ô bên người để tránh bị dầm mưa ướt.

Hỏi đáp về từ 淋湿

淋湿 nghĩa là gì?

淋湿 (lín shī) nghĩa là bị ướt sũng.

Cách viết 淋湿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淋, 湿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.