XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湿 đọc là shī, nghĩa là ẩm; ướt. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

湿【濕】

[shī]

ẩm; ướt

含有水分,与“干”相对

外面下雨了,地上都湿了。

wài miàn xià yǔ le, dì shàng dōu shī le.

Bên ngoài mưa rồi, mặt đất ướt hết rồi.

如果不带,可能会淋湿的。

rú guǒ bú dài, kě néng huì lín shī de.

Nếu không mang, có thể sẽ bị ướt đấy.

Trong bài: Nhắc nhở không quên mang ô · 应该 和 可能

衣服挂在潮湿的地方很难变干。

yī fu guà zài cháo shī de dì fāng hěn nán biàn gān.

Quần áo phơi ở nơi ẩm ướt rất khó khô.

地面全都湿了,现在没法在外面打了。

dì miàn quán dōu shī le, xiàn zài méi fǎ zài wài miàn dǎ le.

Mặt đất ướt hết rồi, bây giờ không thể đánh ở bên ngoài được nữa.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

Hỏi đáp về chữ 湿

湿 nghĩa là gì?

湿 (shī) nghĩa là ẩm; ướt. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 湿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 湿 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 湿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 潮湿 (cháo shī) – ẩm ướt; 湿度 (shī dù) – mức độ ẩm; 湿润 (shī rùn) – ẩm ướt; 保湿 (bǎo shī) – dưỡng ẩm; 吸湿 (xī shī) – hút ẩm; 咸湿 (xián shī) – (Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu.