XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

湿度 đọc là shī dù, nghĩa là mức độ ẩm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

湿度【濕度】

[shī dù] [湿 度]

mức độ ẩm

空气或物体中水分含量的多少

这间仓库必须保持恒定的湿度以保护药品。

zhè jiān cāng kù bì xū bǎo chí héng dìng de shī dù yǐ bǎo hù yào pǐn.

Nhà kho này phải duy trì độ ẩm ổn định để bảo quản dược phẩm.

现代染料很容易受到湿度、霉菌之类的因素影响而氧化。

xiàn dài rǎn liào hěn róng yì shòu dào shī dù, méi jūn zhī lèi de yīn sù yǐng xiǎng ér yǎng huà.

Thuốc nhuộm hiện đại rất dễ bị oxy hoá bởi các yếu tố như độ ẩm, nấm mốc vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

滨海地区的空气湿度通常比较高。

bīn hǎi dì qū de kōng qì shī dù tōng cháng bǐ jiào gāo.

Độ ẩm không khí ở khu vực ven biển thường khá cao.

智能温室能自动调控室内的温湿度。

zhì néng wēn shì néng zì dòng tiáo kòng shì nèi de wēn shī dù.

Nhà kính thông minh có thể tự động điều tiết nhiệt độ và độ ẩm trong phòng.

Hỏi đáp về từ 湿度

湿度 nghĩa là gì?

湿度 (shī dù) nghĩa là mức độ ẩm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 湿度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 湿, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 湿度?

Thường gặp: 相对湿度 (xiāng duì shī dù) – độ ẩm tương đối; 绝对湿度 (jué duì shī dù) – độ ẩm tuyệt đối.