XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沾湿 đọc là zhān shī, nghĩa là làm ướt; thấm ướt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沾湿

[zhān shī] [沾 湿]

làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm

雨天出门时要注意脚下,别让泥水沾湿了裤脚。

yǔ tiān chū mén shí yào zhù yì jiǎo xià, bié ràng ní shuǐ zhān shī le kù jiǎo.

Trời mưa ra ngoài phải chú ý dưới chân, đừng để bùn nước làm ướt ống quần.

Hỏi đáp về từ 沾湿

沾湿 nghĩa là gì?

沾湿 (zhān shī) nghĩa là làm ướt; thấm ướt.

Cách viết 沾湿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沾, 湿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.