XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沾 đọc là zhān, nghĩa là làm ướt; bị lây nhiễm. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

沾

[zhān]

làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc

浸湿、附着或因接触得到利益

雨天出门时要注意脚下,别让泥水沾湿了裤脚。

yǔ tiān chū mén shí yào zhù yì jiǎo xià, bié ràng ní shuǐ zhān shī le kù jiǎo.

Trời mưa ra ngoài phải chú ý dưới chân, đừng để bùn nước làm ướt ống quần.

伤口沾到酒精,疼得火辣辣的。

shāng kǒu zhān dào jiǔ jīng, téng de huǒ là là de.

Vết thương dính cồn đau rát bỏng.

奶奶最近吃素,一点腥都不沾。

nǎi nai zuì jìn chī sù, yì diǎn xīng dōu bù zhān.

Bà dạo này ăn chay, không đụng đến một tý đồ thịt cá nào.

他衣服上沾着一层洗不掉的油腻。

tā yī fu shàng zhān zhe yì céng xǐ bú diào de yóu nì.

Trên quần áo anh ấy dính một lớp dầu mỡ giặt không sạch.

Hỏi đáp về chữ 沾

沾 nghĩa là gì?

沾 (zhān) nghĩa là làm ướt; bị lây nhiễm. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 沾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沾 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沾光 (zhān guāng) – thơm lây; 均沾 (jūn zhān) – chia sẻ (lợi nhuận); 沾化 (zhān huà) – huyện Zhanhua ở Binzhou 滨州 (bīn zhōu), Sơn Đông; 沾唇 (zhān chún) – làm ướt môi; 沾染 (zhān rǎn) – bị ô nhiễm (thường bóng); 沾湿 (zhān shī) – làm ướt.