沾唇
[zhān chún] [沾 唇]
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
沾唇 đọc là zhān chún, nghĩa là làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhān chún] [沾 唇]
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
沾唇 (zhān chún) nghĩa là làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 沾, 唇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.