XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嘴唇 đọc là zuǐ chún, nghĩa là môi; Lượng từ:片 (piàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

嘴唇

[zuǐ chún] [嘴 唇]

môi; Lượng từ:片 (piàn)

人或动物嘴的边缘肉质部分

天气干燥,他的嘴唇起了一层干皮。

tiān qì gān zào, tā de zuǐ chún qǐ le yì céng gān pí.

Thời tiết khô hanh khiến môi anh ấy bong tróc một lớp vảy khô.

片

他大病初愈,嘴唇依然惨白无光。

tā dà bìng chū yù, zuǐ chún yī rán cǎn bái wú guāng.

Cậu ấy mới ốm dậy, môi vẫn tái nhợt không chút sắc khí.

小孩子不小心咬破了嘴唇。

xiǎo hái zi bù xiǎo xīn yǎo pò le zuǐ chún.

Đứa nhỏ sơ ý cắn rách môi.

听到坏消息后,他紧闭嘴唇一言不发。

tīng dào huài xiāo xī hòu, tā jǐn bì zuǐ chún yì yán bù fā.

Sau khi nghe tin xấu, anh ấy mím chặt môi không nói một lời.

Hỏi đáp về từ 嘴唇

嘴唇 nghĩa là gì?

嘴唇 (zuǐ chún) nghĩa là môi; Lượng từ:片 (piàn). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 嘴唇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嘴, 唇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.