XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唇 đọc là chún, nghĩa là môi. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唇

[chún]

môi

他大病初愈,嘴唇依然惨白无光。

tā dà bìng chū yù, zuǐ chún yī rán cǎn bái wú guāng.

Cậu ấy mới ốm dậy, môi vẫn tái nhợt không chút sắc khí.

冬天的寒风吹得他嘴唇发紫。

dōng tiān de hán fēng chuī de tā zuǐ chún fā zǐ.

Gió lạnh mùa đông thổi làm môi anh ấy tím tái.

天气干燥,他的嘴唇起了一层干皮。

tiān qì gān zào, tā de zuǐ chún qǐ le yì céng gān pí.

Thời tiết khô hanh khiến môi anh ấy bong tróc một lớp vảy khô.

Hỏi đáp về chữ 唇

唇 nghĩa là gì?

唇 (chún) nghĩa là môi.

Cách viết chữ 唇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唇 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嘴唇 (zuǐ chún) – môi; 上唇 (shàng chún) – môi trên; 下唇 (xià chún) – môi dưới; 兔唇 (tù chún) – sứt môi (dị tật bẩm sinh); 内唇 (nèi chún) – tiền hầu (côn trùng học); 唇典 (chún diǎn) – tiếng lóng.