XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嘴巴 đọc là zuǐ ba, nghĩa là miệng (lượng từ: 张 (zhāng)); cái tát (lượng từ: 个 (gè)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

嘴巴

[zuǐ ba] [嘴 巴]

miệng (lượng từ: 张 (zhāng)); cái tát (lượng từ: 个 (gè))

人和动物的口,也指说话的器官。

他的嘴巴里吃着面包。

tā de zuǐ ba lǐ chī zhe miàn bāo.

Trong miệng anh ấy đang ăn bánh mì.

张、个

小鸭子扁扁的嘴巴看起来很有趣。

xiǎo yā zi biǎn biǎn de zuǐ ba kàn qǐ lái hěn yǒu qù.

Cái mỏ dẹp dẹp của chú vịt con trông rất ngộ nghĩnh.

小姑娘委屈得嘴巴一撇,哭出了声。

xiǎo gū niáng wěi qu de zuǐ ba yì piě, kū chū le shēng.

Cô bé tủi thân bĩu môi một cái rồi khóc thành tiếng.

Hỏi đáp về từ 嘴巴

嘴巴 nghĩa là gì?

嘴巴 (zuǐ ba) nghĩa là miệng (lượng từ: 张 (zhāng)); cái tát (lượng từ: 个 (gè)). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 嘴巴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嘴, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 嘴巴?

Thường gặp: 嘴巴子 (zuǐ ba zi) – tát; 大嘴巴 (dà zuǐ ba) – kẻ nhiều chuyện; 打嘴巴 (dǎ zuǐ ba) – tát; 抽嘴巴 (chōu zuǐ ba) – tát; 闭上嘴巴 (bì shang zuǐ bā) – Câm miệng!.