XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大嘴巴 đọc là dà zuǐ ba, nghĩa là kẻ nhiều chuyện; người ba hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大嘴巴

[dà zuǐ ba] [ĐẠI 嘴 巴]

kẻ nhiều chuyện; người ba hoa

蛇张大嘴巴,将捕获的猎物整个吞了下去。

shé zhāng dà zuǐ ba, jiāng bǔ huò de liè wù zhěng gè tūn le xià qù.

Con rắn há to miệng, nuốt trọn con mồi vừa bắt được vào bụng.

Hỏi đáp về từ 大嘴巴

大嘴巴 nghĩa là gì?

大嘴巴 (dà zuǐ ba) nghĩa là kẻ nhiều chuyện; người ba hoa.

Cách viết 大嘴巴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 嘴, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.