大嘴巴
[dà zuǐ ba] [ĐẠI 嘴 巴]
kẻ nhiều chuyện; người ba hoa
蛇张大嘴巴,将捕获的猎物整个吞了下去。
shé zhāng dà zuǐ ba, jiāng bǔ huò de liè wù zhěng gè tūn le xià qù.Con rắn há to miệng, nuốt trọn con mồi vừa bắt được vào bụng.
大嘴巴 đọc là dà zuǐ ba, nghĩa là kẻ nhiều chuyện; người ba hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà zuǐ ba] [ĐẠI 嘴 巴]
kẻ nhiều chuyện; người ba hoa
蛇张大嘴巴,将捕获的猎物整个吞了下去。
shé zhāng dà zuǐ ba, jiāng bǔ huò de liè wù zhěng gè tūn le xià qù.Con rắn há to miệng, nuốt trọn con mồi vừa bắt được vào bụng.
大嘴巴 (dà zuǐ ba) nghĩa là kẻ nhiều chuyện; người ba hoa.
Viết lần lượt từng chữ 大, 嘴, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.