XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尾巴 đọc là wěi ba, nghĩa là đuôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

尾巴

[wěi ba] [尾 巴]

1.đuôi

鸟、兽、虫、鱼等身体末端突出的部分。

那只小狗一直摇着尾巴。

nà zhī xiǎo gǒu yì zhí yáo zhe wěi ba.

Chú chó nhỏ đó cứ vẫy đuôi mãi.

2.kẻ bám đuôi; người theo dõi

指跟在后面暗中监视或跟踪的人。

他发现身后有一条尾巴。

tā fā xiàn shēn hòu yǒu yì tiáo wěi ba.

Anh ấy phát hiện phía sau có kẻ bám đuôi.

战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。

zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.

Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.

小狗摇着尾巴,甩干身上的水。

xiǎo gǒu yáo zhe wěi ba, shuǎi gān shēn shàng de shuǐ.

Chú chó nhỏ vẫy đuôi, giũ nước trên người cho khô.

小狗看见主人就一个劲儿摇尾巴。

xiǎo gǒu kàn jiàn zhǔ rén jiù yí gè jìn r yáo wěi ba.

Cún con nhìn thấy chủ là liên tục vẫy đuôi.

Hỏi đáp về từ 尾巴

尾巴 nghĩa là gì?

尾巴 (wěi ba) nghĩa là đuôi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 尾巴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尾, 巴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尾巴?

Thường gặp: 夹尾巴 (jiā wěi ba) – cúp đuôi; 拖尾巴 (tuō wěi ba) – cản trở; 猪尾巴 (zhū wěi ba) – đuôi heo (thịt); 留尾巴 (liú wěi ba) – để lại đầu mối chưa giải quyết; 翘尾巴 (qiào wěi ba) – tỏ ra tự mãn; 大尾巴狼 (dà yǐ ba láng) – (khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây th….