XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屁股 đọc là pì gu, nghĩa là mông; phần dưới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

屁股

[pì gu] [屁 股]

1.mông; phần dưới; phần sau

人体或动物臀部及物体的后部

他整天坐在电脑前,屁股都坐痛了。

tā zhěng tiān zuò zài diàn nǎo qián, pì gǔ dōu zuò tòng le.

Anh ấy ngồi trước máy tính cả ngày, đau cả mông.

2.mẩu, cuống, phần dư còn lại

物体的末端或残余部分

请把香烟屁股扔进垃圾桶里。

qǐng bǎ xiāng yān pì gǔ rēng jìn lā jī tǒng lǐ.

Xin hãy vứt đầu lọc thuốc lá vào thùng rác.

他欠了一屁股债,只能卖房还钱。

tā qiàn le yí pì gǔ zhài, zhǐ néng mài fáng huán qián.

Anh ấy nợ nần chồng chất, chỉ có thể bán nhà trả tiền.

Hỏi đáp về từ 屁股

屁股 nghĩa là gì?

屁股 (pì gu) nghĩa là mông; phần dưới. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 屁股 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屁, 股 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屁股?

Thường gặp: 屁股眼 (pì gu yǎn) – hậu môn; 屁股蛋 (pì gu dàn) – mông; 打屁股 (dǎ pì gu) – đánh vào mông ai đó; 擦屁股 (cā pì gu) – lau chùi mông; 烟屁股 (yān pì gu) – tàn thuốc lá; 舔屁股 (tiǎn pì gu) – liếm đít ai đó.