XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屁 đọc là pì, nghĩa là đánh rắm; đầy hơi. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屁

[pì]

đánh rắm; đầy hơi; vô lý

汽车屁股上贴了一张卡通贴纸。

qì chē pì gǔ shàng tiē le yì zhāng kǎ tōng tiē zhǐ.

Phía sau đuôi xe ô tô có dán một miếng dán hoạt hình.

他欠了一屁股债,只能卖房还钱。

tā qiàn le yí pì gǔ zhài, zhǐ néng mài fáng huán qián.

Anh ấy nợ nần chồng chất, chỉ có thể bán nhà trả tiền.

请把香烟屁股扔进垃圾桶里。

qǐng bǎ xiāng yān pì gǔ rēng jìn lā jī tǒng lǐ.

Xin hãy vứt đầu lọc thuốc lá vào thùng rác.

Hỏi đáp về chữ 屁

屁 nghĩa là gì?

屁 (pì) nghĩa là đánh rắm; đầy hơi.

Cách viết chữ 屁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屁 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 屁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 屁股 (pì gu) – mông; 响屁 (xiǎng pì) – đánh rắm to; 屁事 (pì shì) – (thô tục) chuyện vặt; 屁屁 (pì pi) – (cách gọi của trẻ em) mông; 屁民 (pì mín) – (tiếng lóng) thường dân; 屁眼 (pì yǎn) – hậu môn.