跟屁股 đọc là gēn pì gu, nghĩa là theo sát phía sau; theo sát ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跟屁股
跟屁股 nghĩa là gì?
跟屁股 (gēn pì gu) nghĩa là theo sát phía sau; theo sát ai đó.
Cách viết 跟屁股 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跟, 屁, 股 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.