XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梢 đọc là shāo, nghĩa là đầu cành. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

梢

[shāo]

đầu cành

树枝或条状物纤细的末端。

几只小鸟站在高高的树梢上欢快地叫着。

jǐ zhī xiǎo niǎo zhàn zài gāo gāo de shù shāo shàng huān kuài dì jiào zhe.

Mấy chú chim nhỏ đứng trên ngọn cây cao hót líu lo vui vẻ.

Đuôi, phần cuối (mày, mắt)

条状物或器官末端部分。

听完好友的祝福,她的眉梢挂满笑容。

tīng wán hǎo yǒu de zhù fú, tā de méi shāo guà mǎn xiào róng.

Nghe xong lời chúc của bạn thân, đuôi mày cô ấy ngập tràn nụ cười.

夕阳的余晖洒在远处的树梢上。

xī yáng de yú huī sǎ zài yuǎn chù de shù shāo shàng.

Ánh chiều tà phủ trên những ngọn cây ở phía xa.

几只小鸟停在树梢上快乐地唱歌。

jǐ zhī xiǎo niǎo tíng zài shù shāo shàng kuài lè dì chàng gē.

Mấy chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây vui vẻ hót ca.

Hỏi đáp về chữ 梢

梢 nghĩa là gì?

梢 (shāo) nghĩa là đầu cành. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 梢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 梢 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 梢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 树梢 (shù shāo) – ngọn cây; 发梢 (fà shāo) – ngọn tóc; 后梢 (hòu shāo) – đuôi tàu; 尾梢 (wěi shāo) – phần cuối; 末梢 (mò shāo) – đầu mút; 梢公 (shāo gōng) – biến thể của 艄公 (shāo gōng).