后梢 đọc là hòu shāo, nghĩa là đuôi tàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 后梢
后梢 nghĩa là gì?
后梢 (hòu shāo) nghĩa là đuôi tàu.
Cách viết 后梢 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 后, 梢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.