XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后悔 đọc là hòu huǐ, nghĩa là hối hận; cảm thấy ăn năn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

后悔【後悔】

[hòu huǐ] [后 悔]

hối hận; cảm thấy ăn năn

事后懊悔自己做错了事或没做

我后悔迟到会议。

wǒ hòu huǐ chí dào huì yì.

Tôi hối hận vì đã đến muộn buổi họp.

理智购物才不会买完后悔。

lǐ zhì gòu wù cái bú huì mǎi wán hòu huǐ.

Mua sắm lý trí mới không mua xong rồi hối hận.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

他从未对自己的选择感到后悔。

tā cóng wèi duì zì jǐ de xuǎn zé gǎn dào hòu huǐ.

Anh ấy chưa từng hối hận về lựa chọn của mình.

可是他们已经收到文件了,我现在有点后悔。

kě shì tā men yǐ jīng shōu dào wén jiàn le, wǒ xiàn zài yǒu diǎn hòu huǐ.

Nhưng họ đã nhận được tài liệu rồi, bây giờ mình hơi hối hận.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

Hỏi đáp về từ 后悔

后悔 nghĩa là gì?

后悔 (hòu huǐ) nghĩa là hối hận; cảm thấy ăn năn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 后悔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 悔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后悔?

Thường gặp: 吃后悔药 (chī hòu huǐ yào) – (nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó); 后悔不迭 (hòu huǐ bù dié) – quá muộn để hối hận; 后悔莫及 (hòu huǐ mò jí) – quá muộn để hối hận (thành ngữ).