XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悔 đọc là huǐ, nghĩa là (dạng kết hợp) hối hận; ăn năn. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悔

[huǐ]

(dạng kết hợp) hối hận; ăn năn

理智购物才不会买完后悔。

lǐ zhì gòu wù cái bú huì mǎi wán hòu huǐ.

Mua sắm lý trí mới không mua xong rồi hối hận.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

他答应过的事,就决不会反悔。

tā dā ying guò de shì, jiù jué bù huì fǎn huǐ.

Việc anh ấy đã nhận lời thì tuyệt đối sẽ không đổi ý.

可是他们已经收到文件了,我现在有点后悔。

kě shì tā men yǐ jīng shōu dào wén jiàn le, wǒ xiàn zài yǒu diǎn hòu huǐ.

Nhưng họ đã nhận được tài liệu rồi, bây giờ mình hơi hối hận.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

Hỏi đáp về chữ 悔

悔 nghĩa là gì?

悔 (huǐ) nghĩa là (dạng kết hợp) hối hận; ăn năn.

Cách viết chữ 悔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 悔 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 悔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 后悔 (hòu huǐ) – hối hận; 悔恨 (huǐ hèn) – hối hận; 反悔 (fǎn huǐ) – nuốt lời; 失悔 (shī huǐ) – hối hận; 忏悔 (chàn huǐ) – ăn năn; 悔婚 (huǐ hūn) – hủy bỏ hôn ước.