XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反悔 đọc là fǎn huǐ, nghĩa là nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反悔

[fǎn huǐ] [反 悔]

nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

他答应过的事,就决不会反悔。

tā dā ying guò de shì, jiù jué bù huì fǎn huǐ.

Việc anh ấy đã nhận lời thì tuyệt đối sẽ không đổi ý.

她是一个守信的人,答应的事从不反悔。

tā shì yí gè shǒu xìn de rén, dā ying de shì cóng bù fǎn huǐ.

Cô ấy là người giữ chữ tín, việc đã nhận lời thì không bao giờ nuốt lời.

Hỏi đáp về từ 反悔

反悔 nghĩa là gì?

反悔 (fǎn huǐ) nghĩa là nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận).

Cách viết 反悔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 悔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反悔?

Thường gặp: 誓不反悔 (shì bù fǎn huǐ) – thề không nuốt lời.