XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悔意 đọc là huǐ yì, nghĩa là ăn năn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悔意

[huǐ yì] [悔 意]

ăn năn

他在法庭上表现得冷酷无情,毫无悔意。

tā zài fǎ tíng shàng biǎo xiàn de lěng kù wú qíng, háo wú huǐ yì.

Hắn ta thể hiện sự nhẫn tâm vô tình trên tòa án, không chút ăn năn.

Hỏi đáp về từ 悔意

悔意 nghĩa là gì?

悔意 (huǐ yì) nghĩa là ăn năn.

Cách viết 悔意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悔, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.