悔意
[huǐ yì] [悔 意]
ăn năn
他在法庭上表现得冷酷无情,毫无悔意。
tā zài fǎ tíng shàng biǎo xiàn de lěng kù wú qíng, háo wú huǐ yì.Hắn ta thể hiện sự nhẫn tâm vô tình trên tòa án, không chút ăn năn.
悔意 đọc là huǐ yì, nghĩa là ăn năn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǐ yì] [悔 意]
ăn năn
他在法庭上表现得冷酷无情,毫无悔意。
tā zài fǎ tíng shàng biǎo xiàn de lěng kù wú qíng, háo wú huǐ yì.Hắn ta thể hiện sự nhẫn tâm vô tình trên tòa án, không chút ăn năn.
悔意 (huǐ yì) nghĩa là ăn năn.
Viết lần lượt từng chữ 悔, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.