XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悔改 đọc là huǐ gǎi, nghĩa là ăn năn; sự ăn năn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悔改

[huǐ gǎi] [悔 改]

ăn năn; sự ăn năn

只要你诚心诚意悔改,大家会原谅你的。

zhǐ yào nǐ chéng xīn chéng yì huǐ gǎi, dà jiā huì yuán liàng nǐ de.

Chỉ cần bạn hối cải một cách thành tâm và chân thành, mọi người sẽ tha thứ cho bạn.

Hỏi đáp về từ 悔改

悔改 nghĩa là gì?

悔改 (huǐ gǎi) nghĩa là ăn năn; sự ăn năn.

Cách viết 悔改 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悔, 改 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.