悔改
[huǐ gǎi] [悔 改]
ăn năn; sự ăn năn
只要你诚心诚意悔改,大家会原谅你的。
zhǐ yào nǐ chéng xīn chéng yì huǐ gǎi, dà jiā huì yuán liàng nǐ de.Chỉ cần bạn hối cải một cách thành tâm và chân thành, mọi người sẽ tha thứ cho bạn.
悔改 đọc là huǐ gǎi, nghĩa là ăn năn; sự ăn năn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǐ gǎi] [悔 改]
ăn năn; sự ăn năn
只要你诚心诚意悔改,大家会原谅你的。
zhǐ yào nǐ chéng xīn chéng yì huǐ gǎi, dà jiā huì yuán liàng nǐ de.Chỉ cần bạn hối cải một cách thành tâm và chân thành, mọi người sẽ tha thứ cho bạn.
悔改 (huǐ gǎi) nghĩa là ăn năn; sự ăn năn.
Viết lần lượt từng chữ 悔, 改 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.