XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修改 đọc là xiū gǎi, nghĩa là sửa đổi; thay đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

修改

[xiū gǎi] [修 改]

sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa

改正文章或计划中的缺点错误

请修改一下这个句子。

qǐng xiū gǎi yí xià zhè ge jù zi.

Xin hãy sửa lại câu này một chút.

那我们应该如何修改这个定义呢?

nà wǒ men yīng gāi rú hé xiū gǎi zhè ge dìng yì ne?

Vậy chúng em nên sửa đổi định nghĩa này thế nào ạ?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

这篇文章有几个地方需要修改。

zhè piān wén zhāng yǒu jǐ gè dì fāng xū yào xiū gǎi.

Bài viết này có vài chỗ cần sửa.

那我现在去修改文件,一会儿见。

nà wǒ xiàn zài qù xiū gǎi wén jiàn, yí huì r jiàn.

Vậy bây giờ em đi sửa đổi tài liệu, lát nữa gặp.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 修改

修改 nghĩa là gì?

修改 (xiū gǎi) nghĩa là sửa đổi; thay đổi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 修改 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 改 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 修改?

Thường gặp: 修改稿 (xiū gǎi gǎo) – bản thảo đã sửa; 基因修改 (jī yīn xiū gǎi) – biến đổi gen.