XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窜 đọc là cuàn, nghĩa là chạy trốn; chạy vụt. Thuộc bộ Huyệt 穴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

窜【竄】

[cuàn]

1.chạy trốn; chạy vụt; lưu đày hoặc đày ải

乱跑、乱逃或被流放。

受惊的小猫迅速窜进了灌木丛里。

shòu jīng de xiǎo māo xùn sù cuàn jìn le guàn mù cóng lǐ.

Con mèo nhỏ bị giật mình đã nhanh chóng chạy lủi vào bụi cây.

2.Sửa chữa chữ nghĩa, văn tự

改动文字。

这篇文章经过他的点窜,生色不少。

zhè piān wén zhāng jīng guò tā de diǎn cuàn, shēng sè bù shǎo.

Bài viết này qua sự chỉnh sửa của anh ấy đã sinh động hơn nhiều.

Hỏi đáp về chữ 窜

窜 nghĩa là gì?

窜 (cuàn) nghĩa là chạy trốn; chạy vụt. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 窜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 窜 thuộc bộ Huyệt (穴).

Chữ 窜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乱窜 (luàn cuàn) – chạy tán loạn; 奔窜 (bēn cuàn) – (người hoặc động vật) chạy tán loạn; 流窜 (liú cuàn) – đi lang thang khắp nơi; 点窜 (diǎn cuàn) – viết lại; 窜升 (cuàn shēng) – tăng vọt; 窜扰 (cuàn rǎo) – xâm nhập và quấy nhiễu.