XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奔窜 đọc là bēn cuàn, nghĩa là (người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奔窜

奔窜 nghĩa là gì?

奔窜 (bēn cuàn) nghĩa là (người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán.

Cách viết 奔窜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奔, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.