奔窜
[bēn cuàn] [奔 窜]
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
奔窜 đọc là bēn cuàn, nghĩa là (người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēn cuàn] [奔 窜]
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
奔窜 (bēn cuàn) nghĩa là (người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán.
Viết lần lượt từng chữ 奔, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.