XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奔驰 đọc là Bēn chí, nghĩa là chạy nhanh; phóng nước đại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

奔驰【奔馳】

[Bēn chí] [奔 驰]

1.chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu

车或马等飞快地跑

他一直梦想拥有一辆奔驰汽车。

tā yì zhí mèng xiǎng yōng yǒu yí liàng bēn chí qì chē.

Anh ấy luôn mơ ước sở hữu một chiếc xe Benz.

2.hãng xe Mercedes-Benz; xe Mercedes

德国豪华汽车品牌或其生产的车辆

他开着一辆崭新的奔驰去上班。

tā kāi zhe yí liàng zhǎn xīn de bēn chí qù shàng bān.

Anh ấy lái một chiếc Mercedes mới toanh đi làm.

火车奔驰在辽阔的平原上。

huǒ chē bēn chí zài liáo kuò de píng yuán shàng.

Đoàn tàu lao nhanh trên vùng đồng bằng bao la.

几位车手正驾车在赛道上极速奔驰。

jǐ wèi chē shǒu zhèng jià chē zài sài dào shàng jí sù bēn chí.

Mấy tay đua đang lái xe lao vun vút trên đường đua.

Hỏi đáp về từ 奔驰

奔驰 nghĩa là gì?

奔驰 (Bēn chí) nghĩa là chạy nhanh; phóng nước đại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 奔驰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奔, 驰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奔驰?

Thường gặp: 梅塞德斯奔驰 (méi sài dé sī bēn chí) – Mercedes Benz.