XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 驰 đọc là chí, nghĩa là chạy nhanh; phóng nước đại. Thuộc bộ Mã 马. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驰

[chí]

chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu

他一直梦想拥有一辆奔驰汽车。

tā yì zhí mèng xiǎng yōng yǒu yí liàng bēn chí qì chē.

Anh ấy luôn mơ ước sở hữu một chiếc xe Benz.

他开着一辆崭新的奔驰去上班。

tā kāi zhe yí liàng zhǎn xīn de bēn chí qù shàng bān.

Anh ấy lái một chiếc Mercedes mới toanh đi làm.

越野车在荒凉的戈壁滩上飞驰。

yuè yě chē zài huāng liáng de gē bì tān shàng fēi chí.

Xe việt dã lao nhanh trên bãi hoang mạc Gobi hoang vu.

Hỏi đáp về chữ 驰

驰 nghĩa là gì?

驰 (chí) nghĩa là chạy nhanh; phóng nước đại.

Cách viết chữ 驰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 驰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 驰 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 驰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奔驰 (Bēn chí) – chạy nhanh; 驰名 (chí míng) – nổi tiếng; 交驰 (jiāo chí) – quay vòng liên tục; 古驰 (gǔ chí) – Gucci (thương hiệu); 急驰 (jí chí) – lao vun vút; 星驰 (xīng chí) – một cách nhanh chóng.