XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞驰 đọc là fēi chí, nghĩa là lao nhanh; phóng nhanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

飞驰

[fēi chí] [飞 驰]

lao nhanh; phóng nhanh

越野车在荒凉的戈壁滩上飞驰。

yuè yě chē zài huāng liáng de gē bì tān shàng fēi chí.

Xe việt dã lao nhanh trên bãi hoang mạc Gobi hoang vu.

红色跑车在公路上飞驰,十分引人注目。

hóng sè pǎo chē zài gōng lù shang fēi chí, shí fēn yǐn rén zhù mù.

Chiếc xe thể thao màu đỏ lao nhanh trên đường, rất thu hút sự chú ý.

Hỏi đáp về từ 飞驰

飞驰 nghĩa là gì?

飞驰 (fēi chí) nghĩa là lao nhanh; phóng nhanh.

Cách viết 飞驰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 驰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.