XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞行员 đọc là fēi xíng yuán, nghĩa là phi công; nhà hàng không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

飞行员【飛行員】

[fēi xíng yuán] [飞 行 员]

phi công; nhà hàng không

驾驶飞机等航空器的人员。

他从小就梦想成为一名飞行员。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng fēi xíng yuán.

Anh ấy từ nhỏ đã mơ ước trở thành phi công.

他曾是一名优秀的王牌飞行员。

tā céng shì yì míng yōu xiù de wáng pái fēi xíng yuán.

Anh ấy từng là một phi công át chủ bài xuất sắc.

飞行员通过先进的系统操控飞机。

fēi xíng yuán tōng guò xiān jìn de xì tǒng cāo kòng fēi jī.

Phi công điều khiển máy bay thông qua hệ thống tiên tiến.

他从小就梦想成为一名空军飞行员。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng chéng wéi yì míng kōng jūn fēi xíng yuán.

Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một phi công không quân.

Hỏi đáp về từ 飞行员

飞行员 nghĩa là gì?

飞行员 (fēi xíng yuán) nghĩa là phi công; nhà hàng không. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 飞行员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 行, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.