XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驾驶员 đọc là jià shǐ yuán, nghĩa là phi công; tài xế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驾驶员

[jià shǐ yuán] [驾 驶 员]

phi công; tài xế

可是,如果系统出现算法缺陷,驾驶员在瞬间根本无法做出反应。

kě shì, rú guǒ xì tǒng chū xiàn suàn fǎ quē xiàn, jià shǐ yuán zài shùn jiān gēn běn wú fǎ zuò chū fǎn yìng.

Nhưng mà, nếu hệ thống xuất hiện lỗi thuật toán, người lái trong tức khắc căn bản không thể đưa ra phản ứng.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

浓雾挡住了驾驶员的视线。

nóng wù dǎng zhù le jià shǐ yuán de shì xiàn.

Sương mù dày đặc đã che khuất tầm mắt của tài xế.

所以在没有明显驾驶员过错时,必须倒逼厂商承担无过错或严格责任。

suǒ yǐ zài méi yǒu míng xiǎn jià shǐ yuán guò cuò shí, bì xū dǎo bī chǎng shāng chéng dān wú guò cuò huò yán gé zé rèn.

Cho nên khi không có lỗi rõ ràng của người lái, bắt buộc phải buộc nhà sản xuất chịu trách nhiệm không lỗi hoặc trách nhiệm nghiêm ngặt.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 驾驶员

驾驶员 nghĩa là gì?

驾驶员 (jià shǐ yuán) nghĩa là phi công; tài xế.

Cách viết 驾驶员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驾, 驶, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驾驶员?

Thường gặp: 副驾驶员 (fù jià shǐ yuán) – cơ phó.