XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 驶 đọc là shǐ, nghĩa là (phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh. Thuộc bộ Mã 马. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驶

[shǐ]

(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơi

嗯,首先需要你的护照和驾驶证。

èn, shǒu xiān xū yào nǐ de hù zhào hé jià shǐ zhèng.

Ừm, trước hết cần hộ chiếu và bằng lái xe của cậu.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

这辆车正在超车道上高速行驶。

zhè liàng chē zhèng zài chāo chē dào shàng gāo sù xíng shǐ.

Chiếc xe này đang chạy tốc độ cao trên làn đường vượt.

不能,你得先换成临时驾驶许可才行。

bù néng, nǐ děi xiān huàn chéng lín shí jià shǐ xǔ kě cái xíng.

Không được, cậu phải đổi sang giấy phép lái xe tạm thời trước đã.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

Hỏi đáp về chữ 驶

驶 nghĩa là gì?

驶 (shǐ) nghĩa là (phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh.

Cách viết chữ 驶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 驶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 驶 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 驶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 行驶 (xíng shǐ) – di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.); 驾驶 (jià shǐ) – điều khiển (tàu, máy bay,...); 停驶 (tíng shǐ) – (tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn); 复驶 (fù shǐ) – (tuyến giao thông công cộng) hoạt động trở lại; 疾驶 (jí shǐ) – (xe cộ) chạy với tốc độ cao; 驶入 (shǐ rù) – (ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào.