XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停驶 đọc là tíng shǐ, nghĩa là (tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 停驶

停驶 nghĩa là gì?

停驶 (tíng shǐ) nghĩa là (tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn).

Cách viết 停驶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 驶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.