XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驾驶 đọc là jià shǐ, nghĩa là điều khiển (tàu, máy bay,...); lái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

驾驶【駕駛】

[jià shǐ] [驾 驶]

điều khiển (tàu, máy bay,...); lái

操纵车、船、飞机等运行。

我喜欢驾驶小汽车。

wǒ xǐ huan jià shǐ xiǎo qì chē.

Tôi thích lái xe ô tô nhỏ.

嗯,首先需要你的护照和驾驶证。

èn, shǒu xiān xū yào nǐ de hù zhào hé jià shǐ zhèng.

Ừm, trước hết cần hộ chiếu và bằng lái xe của cậu.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

不能,你得先换成临时驾驶许可才行。

bù néng, nǐ děi xiān huàn chéng lín shí jià shǐ xǔ kě cái xíng.

Không được, cậu phải đổi sang giấy phép lái xe tạm thời trước đã.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

司机疲劳驾驶易致重大事故。

sī jī pí láo jià shǐ yì zhì zhòng dà shì gù.

Tài xế lái xe mệt mỏi dễ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 驾驶

驾驶 nghĩa là gì?

驾驶 (jià shǐ) nghĩa là điều khiển (tàu, máy bay,...); lái. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 驾驶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驾, 驶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驾驶?

Thường gặp: 副驾驶 (fù jià shǐ) – cơ phó; 驾驶人 (jià shǐ rén) – tài xế (xe hơi, xe tải); 驾驶员 (jià shǐ yuán) – phi công; 驾驶室 (jià shǐ shì) – buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); 驾驶席 (jià shǐ xí) – ghế lái; 驾驶舱 (jià shǐ cāng) – buồng lái.