XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驾驶证 đọc là jià shǐ zhèng, nghĩa là giấy phép lái xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驾驶证

[jià shǐ zhèng] [驾 驶 证]

giấy phép lái xe

嗯,首先需要你的护照和驾驶证。

èn, shǒu xiān xū yào nǐ de hù zhào hé jià shǐ zhèng.

Ừm, trước hết cần hộ chiếu và bằng lái xe của cậu.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

警察要求司机出示驾驶证。

jǐng chá yāo qiú sī jī chū shì jià shǐ zhèng.

Cảnh sát yêu cầu tài xế xuất trình bằng lái xe.

真的吗?国际驾驶证在这里能直接用吗?

zhēn de ma? guó jì jià shǐ zhèng zài zhè lǐ néng zhí jiē yòng ma?

Thật sao? Bằng lái xe quốc tế có dùng trực tiếp ở đây được không?

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

Hỏi đáp về từ 驾驶证

驾驶证 nghĩa là gì?

驾驶证 (jià shǐ zhèng) nghĩa là giấy phép lái xe.

Cách viết 驾驶证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驾, 驶, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.