XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驾驶执照 đọc là jià shǐ zhí zhào, nghĩa là giấy phép lái xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驾驶执照

[jià shǐ zhí zhào] [驾 驶 执 照]

giấy phép lái xe

开车上路必须随身携带驾驶执照。

kāi chē shàng lù bì xū suí shēn xié dài jià shǐ zhí zhào.

Lái xe trên đường phải mang theo giấy phép lái xe.

他因为酒后驾驶而被警察吊销了驾驶执照。

tā yīn wèi jiǔ hòu jià shǐ ér bèi jǐng chá diào xiāo le jià shǐ zhí zhào.

Anh ấy bị cảnh sát thu hồi giấy phép lái xe vì lái xe sau khi uống rượu.

Hỏi đáp về từ 驾驶执照

驾驶执照 nghĩa là gì?

驾驶执照 (jià shǐ zhí zhào) nghĩa là giấy phép lái xe.

Cách viết 驾驶执照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驾, 驶, 执, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.