XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驾照 đọc là jià zhào, nghĩa là bằng lái xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

驾照【駕照】

[jià zhào] [驾 照]

bằng lái xe

驾驶证的简称。

我已经拿到驾照。

wǒ yǐ jīng ná dào jià zhào.

Tôi đã nhận được bằng lái.

这次驾照考试共有四个科目。

zhè cì jià zhào kǎo shì gòng yǒu sì gè kē mù.

Kỳ thi bằng lái xe lần này có tổng cộng bốn phần thi.

她终于取得了驾照。

tā zhōng yú qǔ dé le jià zhào.

Cô ấy cuối cùng cũng lấy được bằng lái.

他终于拿到驾照了。

tā zhōng yú ná dào jià zhào le.

Cuối cùng anh ấy cũng lấy được bằng lái.

Hỏi đáp về từ 驾照

驾照 nghĩa là gì?

驾照 (jià zhào) nghĩa là bằng lái xe. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 驾照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驾, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.