XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牌照 đọc là pái zhào, nghĩa là giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

牌照

[pái zhào] [牌 照]

giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xe

车辆行驶标志或经营许可证件。

开办外语培训机构前,必须先取得合法的营业牌照。

kāi bàn wài yǔ péi xùn jī gòu qián, bì xū xiān qǔ dé hé fǎ de yíng yè pái zhào.

Trước khi mở cơ sở đào tạo ngoại ngữ, phải xin được giấy phép kinh doanh hợp pháp.

Hỏi đáp về từ 牌照

牌照 nghĩa là gì?

牌照 (pái zhào) nghĩa là giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 牌照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牌, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.